|
Bản đồ Việt Nam
|
|
Vị trí: Đông Nam châu Á, xung
quanh là vịnh Thái Lan, Vịnh Bắc Bộ, Biển Đông, Trung Quốc, Lào và
Campuchia |
Diện tích: tổng cộng: 329.560 km2 - Diện tích đất liền: 325.360 km2 - Diện tích
mặt nước: 4.200 km2 - hơi lớn hơn New Mexico
Biên giới đất liền: Tổng cộng: 4.639km. Các nước có chung đường biên giới:
Campuchia 1.228km, Trung Quốc 1.281km, Lào: 2.130km
Đường bờ biển: 3.444km (không tính hải đảo)
Lãnh hải: biển nội địa: 12nm vùng tiếp giáp: 12nm vùng
kinh tế: 200nm Thềm hải phận quốc tế: 200nm
Khí hậu: Miền Nam có khí hậu Nhiệt đới; Miền Bắc có khí hậu cận nhiệt với mùa
nóng ẩm (từ giữa tháng năm đến giữa tháng chín) và mùa ấm khô (từ giữa tháng
chín đến giữa tháng ba).
Địa hình: vùng đồng bằng thấp, bằng phẳng ở miền Nam và
miền Bắc; vùng trung du; vùng đồi núi ở cực Bắc và Tây Bắc.
Cao nhất - Thấp nhất: điểm thấp nhất: biển Đông 0m; điểm cao nhất: đỉnh Phanxipăng
3.144m
Tài nguyên thiên nhiên: phốt phát, than, măng gan, bauxit, crôm, dầu khí biển,
rừng, thủy năng.
Sử dụng đất: Đất trồng trọt 19,97%, Vụ mùa quanh năm: 5,95%, khác: 74,08%
(2001) |
*Nhấn vào vùng vịnh Hạ Long để phóng to bản đồ

Map Courtesy of Lonely Planet,
Information Courtesy of CIA World Fact Book
* Nhấn vào đây để xem thời tiết địa phương |
|
Tọa độ địa lý: 16o Vĩ Bắc ; 106o Kinh Đông
Đất tưới tiêu: 30,000 km2
(1998)
Hiểm họa thiên nhiên: thường có bão to (từ tháng Năm đến tháng
Giêng) đi kèm với lũ, đặc biệt là vùng đồng bằng sông Mekong.
Vấn đề môi trường:
tập quán đốt rừng làm rẫy làm giảm diện tích rừng và thoái
hóa đất; ô nhiễm nguồn nước và đánh bắt bừa bãi làm giảm đáng kể nguồn lợi
thủy hải sản;
Nguồn nước ngầm bị ô nhiễm nên giới hạn trong việc cung cấp nước; Quá trình công
nghiệp hóa và vấn đề nhập cư đang dần phá hủy môi trường Hà Nội và thành phố Hồ
Chí Minh.
Đặc điểm địa lý cần lưu ý: Trải dài 1.650km từ bắc đến
Nam, nơi hẹp nhất chiều ngang chỉ dài 50km |
|